Trực tuyến  | 2 |
Lượt truy cập | 159,634 |
|
|
|
|
|
|
|
| Blackberry 8300 |
 |
| Giá: 2,400,000 VNĐ |
| Bảo hành: 1 tháng |
| Curve 8310 kế tiếp thành công của 8300 nhưng được tích hợp thêm GPS, đây cũng là chiếc máy được RIM trang bị camera và các chức năng giải trí.
|
BlackBerry Cuver 8310 được đánh giá cao về thiết kế, camera và thời gian sử dụng pin.
Smartphone này có thiết kế khoẻ khoắn, mảnh dẻ, màn hình lớn và bàn phím Qwerty đầy đủ, dễ dàng để soạn thảo văn bản, e-mail.
RIM không độc quyền có dịch vụ push e-mail, nhưng các model của hãng luôn được nhắc đến về tính năng này. Ứng dụng e-mail rất dễ sử dụng, một phím tắt nhỏ trên bàn phím Qwerty để khởi động tính năng này. Người dùng cũng có thể gõ các ký tự nhanh hơn, bởi Cuver 8310 có khả năng đoán trước các ký tự sẽ viết. Trackball trên máy khá bé, dễ sử dụng giống như các BlackBerry Pearl.
Hầu hết các điện thoại BlackBerry đều không có camera, tuy nhiên, Curve 8310 được trang bị camera lên đến 2 Megapixel, một gương soi chụp chân dung và đèn LED sáng hỗ trợ thêm cho các bức ảnh. Mặc dù camera chỉ 2 Megapixel có hình ảnh khá tự nhiên, tốt hơn cả 8300, khả năng chụp ảnh cũng nhanh hơn.
BlackBerry Curve 8310 vẫn có bộ nhớ tiêu chuẩn RAM 64 MB, ngoài ra còn hỗ trợ thêm khe cắm thẻ nhở microSD lên đến 2 GB. Máy hỗ trợ các chương trình giải trí như nghe nhạc, xem video.
8310 có thời gian sử dụng pin ấn tượng, đàm thoại liện tục trong 4 giờ và có thể hơn 2 tuần ở chế độ nghỉ khi để máy trong hostler (bao da riêng của dòng BlackBerry).
Tuy nhiên, Curve 8210 có yếu điểm là trang bị kết nối không đầy đủ. Máy không có Wi-Fi như 8820, thiếu 3G. Vì thế, nếu sử dụng GPRS để duyệt web, gửi mail thì rõ ràng tốc độ chậm hơn hẳn. Ngoài ta, 8310 download, cập nhật bản đồ sử dụng GPS khá chậm. Tuy vậy, phần mềm Telmap làm việc tốt, khả năng bắt sóng GPS và chỉ đường khá ổn.
Theo Số Hóa
| Tông quan |
|
| Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Ra mắt |
Tháng 8 năm 2007 |
| Kích thước |
|
| Kích thước |
107 x 60 x 15.5 mm |
| Trọng lượng |
111 g |
| Hiển thị |
|
| Loại |
Màn hình CSTN, 65.536 màu |
| Kích cỡ |
320 x 240 pixels |
| Khác |
- Bàn phím Full QWERTY - Trackball navigation - Wallpapers |
| Tùy chọn |
|
| Kiểu chuông |
Nhạc chuông 32 âm sắc, MP3 |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Tiếng Anh |
| Bộ nhớ |
|
| Lưu trong máy |
Rất nhiều, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi |
Rất nhiều |
| Cuộc gọi đã nhận |
Rất nhiều |
| Cuộc gọi nhỡ |
Rất nhiều |
| Khác |
- 64 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) |
| Đặc điểm |
|
| Tin nhắn |
SMS, MMS, Email, Instant Messaging |
| Đồng hồ |
Có |
| Báo thức |
Có |
| Dữ liệu |
GPRS |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
Có, có thể tải thêm |
| Màu |
Bạc |
| khác |
- Máy ảnh số 2.0 MP, 1600x1200 pixels, flash - Hệ điều hành BlackBerry - Tích hợp hệ thống định vị toàn cầu GPS - Java - Media player - Bản đồ BlackBerry - |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1100 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên đến 408 giờ |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 4 giờ |
|
|
 Sản phẩm cùng loại
|
|
|
Hỗ trợ trực tuyến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tel/Fax: 08 39 70 70 70
|
|
Mr Duy: 0938 50 50 50
|
|
Ms Bích: 0918 555 636
|
|
Mr Trung: 0935 082 080
|
|
Mr Huy: 0938 039 079
|
|
Mr Quang: 0933 99 77 33
|
|
|
|